Câu tiếng Anh có từ “clown”
130 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clown
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Indeed, in some respects, he is the most difficult of all Shakespeare's clowns.
Từ trong câu: clown, indeed, respect, difficult
«Social Victorians/Timeline/1890», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264277 (bản sửa đổi 2835231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even the most romping games may be conducted as becomes ladies and gentlemen, not as clowns.
Từ trong câu: romp, clown, even, game, conduct, become, lady, gentleman
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The extension of the franchise has not changed the general nature of the political clown-show in the slightest.
Từ trong câu: franchise, clown, extension, change, general, nature, political, show
H. L. Mencken, Notes on democracy. Nguồn: Project Gutenberg #73150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sextons and undertakers are the cheerfullest people in the world at home, as comedians and circus-clowns are the most melancholy in their domestic circle.
Từ trong câu: circus, clown, comedian, people, world, home, melancholy, domestic
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circus clown | 61 lần |
| rascally clown | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.