Câu tiếng Anh có từ “clown”
130 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clown
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even the most romping games may be conducted as becomes ladies and gentlemen, not as clowns.
Từ trong câu: romp, clown, even, game, conduct, become, lady, gentleman
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amusing clown interlude, introducing trained dog, Pincher, and the other white pig.
Đoạn kết thú vị của chú hề, giới thiệu chú chó đã được huấn luyện, Pincher và chú lợn trắng khác.
Từ trong câu: interlude, amuse, clown, introduce, train, dog, white, pig
E. Nesbit, The Wouldbegoods. Nguồn: Project Gutenberg #32466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As civilization advanced, jugglers and clowns were relegated to country fairs.
Khi nền văn minh phát triển, những người tung hứng và chú hề được đưa đến các hội chợ nông thôn.
Từ trong câu: relegate, civilization, advance, clown, country, fair
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 1 With an Introduction upon Ancient Humour. Nguồn: Project Gutenberg #18300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"This boy wanted to do clown as well as acrobatics."
Từ trong câu: acrobatics, boy, want, clown, well
Edward Stratemeyer, Leo the Circus Boy; or, Life under the great white canvas. Nguồn: Project Gutenberg #35821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Woody is elated until he hears about Lotso from Chuckles the Clown.
Từ trong câu: elated, chuckle, until, hear, clown
«Toy Story 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117704 (bản sửa đổi 10989929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circus clown | 61 lần |
| rascally clown | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.