Câu tiếng Anh có từ “clown”
130 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clown
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And, on the other hand, you may write verses and be a clown.
Từ trong câu: clown, hand, write, verse
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the most romping games may be conducted as becomes ladies and gentlemen, not as clowns.
Từ trong câu: romp, clown, even, game, conduct, become, lady, gentleman
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may not be inappropriate to mention here the name of another clown also appearing, although not regularly, at the Medrano.
Từ trong câu: inappropriate, mention, name, another, clown, appear, although, regularly
Gilbert Seldes, The Seven Lively Arts. Nguồn: Project Gutenberg #66294. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circus clown | 61 lần |
| rascally clown | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.