Câu tiếng Anh có từ “clown”
128 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clown
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those foreign clowns, they even can't make a decent cup of coffee, nor pea soup.
Từ trong câu: clown, foreign, even, make, decent, cup, coffee, pea
«Suomen kieli käyttöön/lukeminen/Taso 3/kahvi ulkomailla», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74987 (bản sửa đổi 4413209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a blunt and clumsy billet as only a love-sick soldier or a country clown could have written.
Từ trong câu: clown, clumsy, love, sick, soldier, country, write
Harris Dickson, The black wolf's breed. Nguồn: Project Gutenberg #20330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A clown ministry can be a lot of fun.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The other clowns shoot each other so that there are fewer people so they can get more money per person.
Từ trong câu: clown, shoot, few, people, get, money, per, person
«The Dark Knight (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121461 (bản sửa đổi 10965620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can also develop the script for the number of clowns you have.
Từ trong câu: script, clown, develop, number
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Auditory learners are very talkative, good at memorizing, and could possibly be the class clown.
Từ trong câu: talkative, learner, good, memorize, possibly, class, clown
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circus clown | 61 lần |
| rascally clown | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.