Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clown”

130 câu thật có từ clown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clown nghĩa là chú hề. clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clown

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With what solemn drollery he would afterwards dwell on the feats of Clown and Pantaloon!

    Từ trong câu: clown, afterward, feat

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Up, thou mannerless clown! would’st sit in the presence of the King?”

    Từ trong câu: clown, presence, up, sit, king

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now some people," muttered the clown, helping Bobbie out of the brushes and shaking his paw at the door, "some people would be discouraged.

    Từ trong câu: clown, discourage, paw, now, people, mutter, help, out

    Ruth Plumly Thompson, The Cowardly Lion of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #58765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None but a clown would use the table-cloth for a napkin, pick his teeth with his fork, put his fingers in his plate, or wipe his face with his napkin.

    Từ trong câu: clown, none, use, table, cloth, napkin, pick, tooth

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus clown61 lần
rascally clown15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clown trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ clown hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clown: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.