Câu tiếng Anh có từ “closet”
210 câu thật có từ closet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closet nghĩa là tủ quần áo. closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Should contempt be put in the emotional closet and avoided?
Từ trong câu: closet, contempt, put, emotional, avoid
«Motivation and emotion/Book/2022/Contempt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286144 (bản sửa đổi 2567675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do you enjoy rearranging furniture or organizing your closet?
Từ trong câu: closet, enjoy, rearrange, furniture, organize
«Creative Thinking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Do you think the minds which are suffered, which are indulged in wanderings in a chapel, would be more collected in a closet?”
Từ trong câu: closet, wander, think, mind, suffer, collect
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have you water-closets with modern plumbing?
Từ trong câu: plumbing, water, closet, modern
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I not find my closets empty, my bookcase, stripped, all my poor treasures lost through negligence or dishonesty?
Từ trong câu: bookcase, dishonesty, find, closet, empty, strip, poor, treasure
Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there a tragedy, a mystery, in all Newport, whose secret closet had not been unlocked by Miss Prissy?
Từ trong câu: prissy, unlock, tragedy, mystery, secret, closet, miss
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng closet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closet trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ closet hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closet: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.