Câu tiếng Anh có từ “closet”
210 câu thật có từ closet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closet nghĩa là tủ quần áo. closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"You locked me up in the closet, and you've kept me all night huntin' after you."
Từ trong câu: closet, lock, up, keep, night
Horatio, Jr. Alger, Strong and Steady; Or, Paddle Your Own Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #55098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Gimp suit shows up in your wardrobe closet once you have completed Key to her Heart.
Từ trong câu: closet, suit, show, up, wardrobe, once, complete, key
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Key to her Heart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428205 (bản sửa đổi 4463992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wonder if Davy has come out of the closet yet.”
Từ trong câu: closet, wonder, come, out
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many another great public man has well appreciated that books are not for the closet but for life.
Từ trong câu: closet, many, another, great, public, man, well, appreciate
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
President Harding has said that he hopes more and more people will learn to want to pray in a closet alone with God.
Từ trong câu: closet, president, hope, people, learn, want, pray, alone
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been only a closet performance, a morning rehearsal.
Từ trong câu: rehearsal, closet, performance, morning
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To do this is of course impossible, and the lines which I have italicized are mere closet description.
Từ trong câu: italicize, course, impossible, line, mere, closet, description
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng closet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closet trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ closet hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closet: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.