Câu tiếng Anh có từ “closet”
200 câu thật có từ closet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closet nghĩa là tủ quần áo. closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was a closet which they called ‘the hole’, which served as solitary confinement.
Từ trong câu: solitary, confinement, closet, call, hole, serve
«Stanford prison experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264893 (bản sửa đổi 10900190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Was there a tragedy, a mystery, in all Newport, whose secret closet had not been unlocked by Miss Prissy?
Từ trong câu: prissy, unlock, tragedy, mystery, secret, closet, miss
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The earth-commode will no more act properly without dry earth, than will a water-closet without water.
Từ trong câu: commode, earth, act, properly, dry, water, closet
Catharine Esther Beecher, American Woman's Home: Or, Principles of Domestic Science; Being a Guide to the Formation and Maintenance of Economical, Healthful, Beautiful, and Christian Homes. Nguồn: Project Gutenberg #6598. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng closet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closet trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ closet hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closet: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.