Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closet”

210 câu thật có từ closet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closet nghĩa là tủ quần áo. closet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other singles from the album include "Cleanin' Out My Closet" and "Sing for the Moment".

    Từ trong câu: closet, single, album, include, out, sing, moment

    «Eminem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10291 (bản sửa đổi 11015548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Trapped in the Closet: The Book will also be published.

    Từ trong câu: closet, trap, book, publish

    «R. Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284062 (bản sửa đổi 11006802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many another great public man has well appreciated that books are not for the closet but for life.

    Từ trong câu: closet, many, another, great, public, man, well, appreciate

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third single from Dangerous was "In the Closet".

    Từ trong câu: closet, third, single, dangerous

    «Dangerous (Michael Jackson album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278448 (bản sửa đổi 10481240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You cannot put a shelf or chest of drawers in your body, and no more can you make a convenient closet of your watch-coat.

    Từ trong câu: convenient, closet, shelf, drawer, can, put, chest, body

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I think I’ll carry that book into the sitting room and lock it in the jam closet and give you the key.

    Từ trong câu: book, lock, jam, closet, carry, sit, key, think

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng closet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
china closet244 lần
linen closet133 lần
closet adjoining68 lần
closet naturalists32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closet trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ closet hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closet: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.