Câu tiếng Anh có từ “cinematography”
57 câu thật có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinematography nghĩa là điện ảnh. cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinematography
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Along with the acting nominations, the movie received nominations for Best Cinematography, Best Adapted Screenplay, and Best Picture.
Từ trong câu: cinematography, act, nomination, movie, receive, best, adapt, screenplay
«The Graduate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19151 (bản sửa đổi 10651552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ray did scripting, casting, scoring, cinematography, art direction, editing and designed his own credit titles and publicity material.
Từ trong câu: cinematography, ray, cast, score, art, direction, edit, design
«Satyajit Ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135416 (bản sửa đổi 10623595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The term can also be used for film cinematography or theatre lighting, in much the same way (see: fade (filmmaking)).
Từ trong câu: cinematography, term, use, film, theater, light, much, way
«Fade (audio engineering)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264977 (bản sửa đổi 10142760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Machinima filming differed from traditional cinematography in that character expression was limited, but camera movements were more flexible and improvised.
Từ trong câu: cinematography, film, differ, traditional, character, expression, limit, camera
«Machinima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332239 (bản sửa đổi 11004540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Cinematographic work includes "any work expressed by any process analogous to cinematography, whether or not accompanied by a soundtrack".
Từ trong câu: cinematography, work, include, express, process, whether, accompany, soundtrack
«Canadian Copyright Law/Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68407 (bản sửa đổi 3227982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The movie was given positive reviews for its performances, atmosphere, cinematography, screenplay, scope and acknowledgement of racial violence in Australia.
Bộ phim đã nhận được những đánh giá tích cực về diễn xuất, bầu không khí, kỹ thuật quay phim, kịch bản, phạm vi và sự thừa nhận về bạo lực chủng tộc ở Úc.
Từ trong câu: screenplay, acknowledgement, cinematography, movie, give, positive, review, performance
«The Nightingale (2018 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900193 (bản sửa đổi 8260310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematography trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinematography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematography: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.