Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinematography”

57 câu thật có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinematography nghĩa là điện ảnh. cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinematography

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Later she got another degree in cinematography from the New York School of Visual Arts.

    Từ trong câu: cinematography, late, get, another, degree, new, school, visual

    «Rita Mae Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197337 (bản sửa đổi 10095072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also played in the State Symphony Orchestra of Cinematography of Ukraine.

    Từ trong câu: cinematography, play, state, symphony, orchestra

    «Nikolai Kapustin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772276 (bản sửa đổi 10870935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It went on to win for Best Cinematography and Best Sound.

    Từ trong câu: cinematography, go, win, best, sound

    «Apocalypse Now», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34098 (bản sửa đổi 11012460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also won Best Director, Best Cinematography and Best Supporting Actor.

    Từ trong câu: cinematography, will, best, director, support, actor

    «Richard Llewellyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784617 (bản sửa đổi 7579288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the last cinematography credit for Mikael Salomon before he moved on to a directing career.

    Từ trong câu: cinematography, last, credit, move, direct, career

    «Far and Away», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=834360 (bản sửa đổi 11000016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It praised Priyakanta Laishram's acting and direction, as well as the movie's story, cinematography, and sound design.

    Từ trong câu: cinematography, praise, act, direction, well, story, sound, design

    «Oneness (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978379 (bản sửa đổi 10945328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some critics said that they liked the cinematography.

    Từ trong câu: cinematography, critic, like

    «Star Wars: Rebel Assault II: The Hidden Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093643 (bản sửa đổi 10936952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He studied at Gerasimov Institute of Cinematography.

    Từ trong câu: cinematography, study, institute

    «Souleymane Cissé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171718 (bản sửa đổi 10489236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They praised the cinematography and said it was revolutionary.

    Từ trong câu: revolutionary, cinematography, praise

    «The Godfather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18680 (bản sửa đổi 10940689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematography trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinematography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematography: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.