Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinematography”

57 câu thật có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinematography nghĩa là điện ảnh. cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinematography

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This has been an integral part of cinematography since the beginning.

    Từ trong câu: cinematography, integral, part, since, begin

    «Movie Making Manual/Lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19750 (bản sửa đổi 4667631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the world of cinematography and film, two giants have emerged at the threshold of the industry.

    Từ trong câu: cinematography, world, film, giant, emerge, threshold, industry

    «Advanced Interactive Media/Avid vs. FCP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169674 (bản sửa đổi 4531716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematography

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematography trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinematography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematography?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematography: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.