Câu tiếng Anh có từ “cinematography”
57 câu thật có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinematography nghĩa là điện ảnh. cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinematography
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It may be possible to point the camera elsewhere or employ other creative cinematography or acting.
Từ trong câu: cinematography, possible, point, camera, elsewhere, employ, creative, act
«Machinima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332239 (bản sửa đổi 11004540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The moment that the exhaustless stores of literature were opened to the needs of cinematography we may say that the photodrama really had its inception.
Từ trong câu: cinematography, moment, store, literature, open, need, really
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematography trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinematography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematography: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.