Câu tiếng Anh có từ “cinematography”
57 câu thật có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinematography nghĩa là điện ảnh. cinematography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making a film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinematography
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Therefore location is important, aiming for the most dramatic landscape cinematography that can be achieved.
Từ trong câu: cinematography, therefore, location, important, aim, dramatic, landscape, achieve
«Orienteering/Videos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110192 (bản sửa đổi 2160137). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The components or elements of a shot can be divided into two categories: cinematography and mis-en-scene.
Các thành phần hoặc yếu tố của một cảnh quay có thể được chia thành hai loại: kỹ thuật quay phim và cảnh sai.
Từ trong câu: cinematography, component, element, shot, divide, category, scene
«Movie Making Manual/Cinematography/Camera angles and composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41060 (bản sửa đổi 3335763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term can also be used for film cinematography or theatre lighting, in much the same way (see: fade (filmmaking)).
Từ trong câu: cinematography, term, use, film, theater, light, much, way
«Fade (audio engineering)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264977 (bản sửa đổi 10142760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While this examination focused on cinematography as a fine art, further work can examine phone cinematography as a form of social activism.
Trong khi cuộc kiểm tra này tập trung vào điện ảnh như một nghệ thuật, công việc tiếp theo có thể xem xét kỹ thuật quay phim qua điện thoại như một hình thức hoạt động xã hội.
Từ trong câu: cinematography, examination, focus, fine, art, further, work, examine
«Lentis/Phone Cinematography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379834 (bản sửa đổi 4667898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apparently unintentional events can give films an aesthetic defined by authenticity, emphasizing how cinematography must use real world world as subject matter.
Từ trong câu: cinematography, apparently, event, give, film, aesthetic, define, authenticity
«Lentis/Phone Cinematography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379834 (bản sửa đổi 4667898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematography trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ cinematography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinematography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematography: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.