Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)
At this moment my pulse riots with fever; the room swims before my eyes; everything is indistinct and jarring--a chaos of emotions.
Lúc này mạch tôi đập loạn lên vì sốt; căn phòng bơi trước mắt tôi; mọi thứ đều mơ hồ và chói tai - một sự hỗn loạn của cảm xúc.
Từ trong câu: jarring, moment, pulse, fever, room, swim, eye, everything
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The storm is causing eerie red skies, as well as breathing problems, traffic chaos, and flight cancellations.
Cơn bão đang gây ra bầu trời đỏ kỳ lạ, cũng như các vấn đề về hô hấp, hỗn loạn giao thông và hủy chuyến bay.
Từ trong câu: cancellation, storm, cause, red, sky, well, breathe, problem
«Red dust storm engulfs Sydney, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139746 (bản sửa đổi 4824806). · English Wikinews · CC BY 2.5
Shadow the Hedgehog was sent by the leader of the Black Arms, Black Doom to find the seven Chaos Emeralds.
Từ trong câu: hedgehog, shadow, send, leader, black, arm, doom, find
«Shadow the Hedgehog (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800264 (bản sửa đổi 10101708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since the thirteenth century, when the anarchic element sprang full-grown into the history of humanity, that history has been chaos.
Từ trong câu: anarchic, since, century, element, spring, full, grow, history
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Spiral patterns can be seen arising from the initial gradient, at the end patterns brake and the system ends in chaos.
Từ trong câu: gradient, spiral, pattern, see, arise, initial, end, brake
«Cellular Automata/Examples of Plankton and Fish Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42733 (bản sửa đổi 3354656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.