Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cancer”

343 câu thật có từ cancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cancer nghĩa là ung thư. cancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any malignant growth or tumor caused by abnormal and uncontrolled cell division. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cancer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One in six cancers - two million a year globally - are caused by infections, new estimates suggest.

    Từ trong câu: cancer, globally, six, million, year, cause, infection, new

    «Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cancer might have been caused by heavy smoking.

    Từ trong câu: cancer, cause, heavy, smoke

    «Mary Wells», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143812 (bản sửa đổi 9842138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cancers are caused by a combination of changes to the genome and the epigenome.

    Từ trong câu: genome, cancer, cause, combination, change

    «Structural Biochemistry/Epigenomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280208 (bản sửa đổi 3240737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.

    Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus

    «Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many cancers are caused by the defective repair of DNA and by mutations in genes associated with growth control.

    Từ trong câu: defective, many, cancer, cause, repair, dna, mutation, gene

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/Biology of Cancer/Defective Repair of DNA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215828 (bản sửa đổi 2564131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His death was caused by kidney cancer and multiple organ failures.

    Từ trong câu: kidney, death, cause, cancer, multiple, organ, failure

    «Dorival Caymmi, Brazilian singer and songwriter, dies aged 94», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111579 (bản sửa đổi 5008700). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The researchers were inspired by anecdotal reports about dogs detecting cancer.

    Từ trong câu: detect, researcher, inspire, report, dog, cancer

    «Study says dogs can smell lung and breast cancer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46809 (bản sửa đổi 4725444). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cancer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lung cancer503 lần
prostate cancer282 lần
pancreatic cancer164 lần
cervical cancer144 lần
ovarian cancer141 lần
endometrial cancer129 lần
colorectal cancer126 lần
colon cancer139 lần
tropic of cancer141 lần
cancer cells374 lần
cancer patients316 lần
breast cancer832 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancer trong kho câu?
Kho câu có 343 câu có từ cancer hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancer: can và could (48 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.