Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calmness”

176 câu thật có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calmness nghĩa là sự bình tĩnh. calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calmness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng calmness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unnatural calmness71 lần
perfect calmness342 lần
imperturbable calmness38 lần
apparent calmness130 lần
comparative calmness49 lần
outward calmness77 lần
forced calmness218 lần
provoking calmness34 lần
wonted calmness27 lần
tolerable calmness32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmness trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmness: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.