Câu tiếng Anh có từ “calmness”
176 câu thật có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmness nghĩa là sự bình tĩnh. calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mary was sitting where Albert had directed, awaiting with great calmness the result of the storm.
Từ trong câu: calmness, sit, direct, await, great, result, storm
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was endeavouring to still the wild throbbings of my breast--to affect the calmness of indifference.
Từ trong câu: calmness, still, wild, breast, affect, indifference
Mayne Reid, The Quadroon: Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #27913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Calmness and quiet reigned in the French camp, but Madrid was struggling like a wild beast in the toils.
Từ trong câu: calmness, wild, toil, quiet, camp, struggle, like, beast
A British officer, The Powers of Europe and Fall of Sebastopol. Nguồn: Project Gutenberg #59089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Calmness soon settled down again, and we learned that the police had fired at some Doboduras who were creeping up into the camp.
Từ trong câu: calmness, soon, settle, down, again, learn, police, fire
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Diamond turned his head as quietly as if he were only obeying his mother's voice, and the calmness of his face rebuked my unkind desire and made me ashamed of it.
Từ trong câu: calmness, unkind, diamond, turn, head, quietly, voice, face
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnatural calmness | 71 lần |
| perfect calmness | 342 lần |
| imperturbable calmness | 38 lần |
| apparent calmness | 130 lần |
| comparative calmness | 49 lần |
| outward calmness | 77 lần |
| forced calmness | 218 lần |
| provoking calmness | 34 lần |
| wonted calmness | 27 lần |
| tolerable calmness | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmness trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmness: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.