Câu tiếng Anh có từ “calmness”
154 câu thật có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmness nghĩa là sự bình tĩnh. calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A slight quiver in her voice a little belied the calmness of this statement.
Từ trong câu: calmness, slight, quiver, voice, little, statement
John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“They know each other well, indeed,” replied Hester, with a mien of calmness, though in the utmost consternation.
Từ trong câu: calmness, consternation, mien, know, well, indeed, reply, though
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was painfully polite, but, in spite of his calmness, the deep feeling under which he labored could not be wholly concealed.
Từ trong câu: calmness, polite, spite, deep, feel, labor, wholly, conceal
Whitelaw Reid, After the War: A Southern Tour. May 1, 1865 to May 1, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #55381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her bright wit no longer enlivened Micheline's indolent calmness; her brilliant eyes were surrounded by blue rings, which denoted nights passed without sleep.
Từ trong câu: indolent, bright, wit, long, calmness, brilliant, eye, surround
Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the subject of the present Controversy between us, which I design to handle with all brevity, perspicuity, and calmness.
Từ trong câu: brevity, subject, present, controversy, design, handle, calmness
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnatural calmness | 71 lần |
| perfect calmness | 342 lần |
| imperturbable calmness | 38 lần |
| apparent calmness | 130 lần |
| comparative calmness | 49 lần |
| outward calmness | 77 lần |
| forced calmness | 218 lần |
| provoking calmness | 34 lần |
| wonted calmness | 27 lần |
| tolerable calmness | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmness trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.