Câu tiếng Anh có từ “calmness”
152 câu thật có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmness nghĩa là sự bình tĩnh. calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He felt the strange calmness stealing over him and it grew deeper and deeper until he fell asleep.
Từ trong câu: calmness, fall, steal, asleep, feel, strange, grow, deep
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnatural calmness | 71 lần |
| perfect calmness | 342 lần |
| imperturbable calmness | 38 lần |
| apparent calmness | 130 lần |
| comparative calmness | 49 lần |
| outward calmness | 77 lần |
| forced calmness | 218 lần |
| provoking calmness | 34 lần |
| wonted calmness | 27 lần |
| tolerable calmness | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmness trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.