Câu tiếng Anh có từ “calmness”
176 câu thật có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmness nghĩa là sự bình tĩnh. calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And no matter how wild Jamie might be, his presence would bring calmness.
Từ trong câu: calmness, matter, wild, presence, bring
Louise Chandler Moulton, More Bed-Time Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All my calmness is required, and seeing you would have upset me.
Từ trong câu: calmness, upset, require, see
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been otherwise had our young troops possessed that calmness of discipline and self recollection, which is habitual to veteran armies.
Từ trong câu: calmness, habitual, otherwise, young, troop, possess, discipline, self
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Deputizing his work would have left him free to exercise big, broad judgment in a way that only leisure and calmness could afford.
Từ trong câu: calmness, work, leave, free, exercise, big, broad, judgment
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cardinal would reply, with the sarcastic calmness of the skeptic, strong at once by power and genius, “You should not have allowed yourself to be taken.”
Từ trong câu: sarcastic, reply, calmness, strong, once, power, genius, allow
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unnatural calmness | 71 lần |
| perfect calmness | 342 lần |
| imperturbable calmness | 38 lần |
| apparent calmness | 130 lần |
| comparative calmness | 49 lần |
| outward calmness | 77 lần |
| forced calmness | 218 lần |
| provoking calmness | 34 lần |
| wonted calmness | 27 lần |
| tolerable calmness | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmness trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ calmness hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmness: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.