Câu tiếng Anh có từ “bulimia”
37 câu thật có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulimia nghĩa là chứng cuồng ăn. bulimia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulimia
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Eating disorders such as anorexia or bulimia can cause significant weight loss.
Từ trong câu: bulimia, eat, disorder, cause, significant, weight, loss
«Weight loss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386754 (bản sửa đổi 10813888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The disorders can include bulimia, anorexia, depression, as well as attempted suicide.
Từ trong câu: bulimia, disorder, include, depression, well, attempt, suicide
«Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An eating disorder, such as anorexia or bulimia, can lead to an unhealthy obsession with exercise.
Từ trong câu: bulimia, eat, disorder, lead, unhealthy, obsession, exercise
«Motivation and emotion/Book/2020/Exercise addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267163 (bản sửa đổi 2317362). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bulimia Nervosa can be caused by a number of factors, but these factors typically revolve around one’s psychological wellbeing.
Bulimia Nervosa có thể do một số yếu tố gây ra, nhưng những yếu tố này thường xoay quanh tình trạng sức khỏe tâm lý của một người.
Từ trong câu: bulimia, cause, number, factor, typically, revolve, around, psychological
«Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Health implications from bulimia can be split into two main categories of self-induced vomiting effects and laxative abuse.
Từ trong câu: bulimia, health, implication, split, main, category, self, induce
«Motivation and emotion/Book/2019/Bulimia nervosa and extrinsic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252536 (bản sửa đổi 2303800). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When a person starts to get treatment for bulimia nervosa or binge eating disorder, SSRIs can be a helpful first step.
Từ trong câu: bulimia, person, start, get, treatment, eat, disorder, helpful
«Selective serotonin reuptake inhibitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533539 (bản sửa đổi 11007729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has also been said that a decreased level of serotonin in the brain could also be linked with the development of bulimia nervosa.
Người ta cũng nói rằng mức độ serotonin trong não giảm cũng có thể liên quan đến sự phát triển của chứng cuồng ăn.
Từ trong câu: brain, bulimia, decrease, level, link, development
«Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulimia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulimia nervosa | 103 lần |
| nervosa bulimia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulimia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulimia trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulimia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulimia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulimia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulimia: can và could (7 câu), Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.