Câu tiếng Anh có từ “bulimia”
37 câu thật có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulimia nghĩa là chứng cuồng ăn. bulimia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulimia
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The doll has been blamed for eating disorders, such as anorexia and bulimia.
Từ trong câu: bulimia, doll, blame, eat, disorder
«Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Body image disorders have also been linked to eating disorders such as Anorexia Nervosa, Binge Eating Disorder and Bulimia.
Từ trong câu: bulimia, body, image, disorder, link, eat
«Motivation and emotion/Book/2021/Fitspiration and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276778 (bản sửa đổi 2344461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has also been said that a decreased level of serotonin in the brain could also be linked with the development of bulimia nervosa.
Người ta cũng nói rằng mức độ serotonin trong não giảm cũng có thể liên quan đến sự phát triển của chứng cuồng ăn.
Từ trong câu: brain, bulimia, decrease, level, link, development
«Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulimia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulimia nervosa | 103 lần |
| nervosa bulimia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulimia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulimia trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulimia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulimia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulimia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulimia: can và could (7 câu), Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.