Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulimia”

37 câu thật có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulimia nghĩa là chứng cuồng ăn. bulimia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulimia

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Alternatively, bulimia does not specify restricting energy intake however, includes episodes of binging and purging.

    Từ trong câu: bulimia, alternatively, specify, restrict, energy, however, include, episode

    «Motivation and emotion/Book/2019/Bulimia nervosa and extrinsic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252536 (bản sửa đổi 2303800). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, bulimia does not lead to the formation of an intense fear of gaining weight like anorexia does.

    Từ trong câu: bulimia, furthermore, lead, formation, intense, fear, gain, weight

    «Motivation and emotion/Book/2019/Bulimia nervosa and extrinsic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252536 (bản sửa đổi 2303800). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An individual with Bulimia Nervosa may harbour one, some or all of these methods in an effort not to gain weight after a binge.

    Từ trong câu: bulimia, individual, harbor, method, effort, gain, weight

    «Motivation and emotion/Book/2011/Eating and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121355 (bản sửa đổi 1874087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bulimia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bulimia nervosa103 lần
nervosa bulimia8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulimia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulimia trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ bulimia hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulimia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulimia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulimia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulimia: can và could (7 câu), Câu phủ định (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.