Câu tiếng Anh có từ “brandish”
77 câu thật có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brandish nghĩa là khua khoắng. brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brandish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The fifty pikes which were brandished at his word made obedience necessary.
Từ trong câu: brandish, fifty, word, make, obedience, necessary
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sent curses after them, and now and again he swept about him with a chair, which he brandished like a club.
Từ trong câu: brandish, curse, send, now, again, sweep, chair, like
Selma Lagerlöf, The Story of Gösta Berling. Nguồn: Project Gutenberg #56158. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They brandished their weapons in the frightened faces of women and children, and made many foolish mistakes which need not be detailed here.
Họ vung vũ khí vào khuôn mặt sợ hãi của phụ nữ và trẻ em, và mắc nhiều sai lầm ngu ngốc mà không cần phải trình bày chi tiết ở đây.
Từ trong câu: brandish, weapon, frighten, face, woman, child, make, many
Joel Chandler Harris, Mingo, and Other Sketches in Black and White. Nguồn: Project Gutenberg #19648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hung there, eternally grinning, eternally brandishing their insistent legs, the remarkable substitute for womanhood which our generation has learned to recognize and accept.
Từ trong câu: brandish, hang, eternally, grin, leg, remarkable, substitute, generation
Charles Morgan, The Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #52591. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"What you wish that for?" cried the old grandmother, rushing to the rescue, brandishing a long iron spoon with which she had been stirring the gruel.
Từ trong câu: brandish, wish, cry, old, grandmother, rush, rescue, long
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brandish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brandish aloft | 51 lần |
| brandish a tomahawk | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brandish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brandish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brandish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brandish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brandish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brandish: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.