Câu tiếng Anh có từ “brandish”
77 câu thật có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brandish nghĩa là khua khoắng. brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brandish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some were singing and some shouting, all were brandishing clubs and weapons.
Từ trong câu: brandish, sing, shout, club, weapon
Stanley John Weyman, The red cockade. Nguồn: Project Gutenberg #39297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If all the swords in England were brandishing over my head, your terrors could not move me.
Từ trong câu: brandish, sword, head, terror, move
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or was it because her hand, only accustomed hitherto to deeds of goodness, was now brandishing the torch of destruction?
Từ trong câu: brandish, because, hand, accustom, hitherto, deed, goodness, now
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was brandishing a large knife, and loudly gesticulating, and he looked to me as if he had been drinking too much Canya.
Từ trong câu: brandish, large, knife, loudly, look, drink, much
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the enemy came within range of my revolver, one of their party, who was standing up brandishing a bowie-knife, suddenly collapsed into a heap.
Từ trong câu: brandish, enemy, come, range, party, stand, up, knife
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The irate old man was brandishing his cane, and shouting.
Từ trong câu: irate, brandish, cane, old, man, shout
Roy Rockwood, Dave Dashaway, Air Champion; Or, Wizard Work in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #48655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brandish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brandish aloft | 51 lần |
| brandish a tomahawk | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brandish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brandish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brandish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brandish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brandish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brandish: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.