Câu tiếng Anh có từ “brandish”
77 câu thật có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brandish nghĩa là khua khoắng. brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brandish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here have been found some curious clasps, intended, it would seem, to represent the old Iberian mounted warrior, sometimes brandishing the typical Iberian lance.
Từ trong câu: brandish, find, curious, intend, seem, represent, old, mount
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hung there, eternally grinning, eternally brandishing their insistent legs, the remarkable substitute for womanhood which our generation has learned to recognize and accept.
Từ trong câu: brandish, hang, eternally, grin, leg, remarkable, substitute, generation
Charles Morgan, The Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #52591. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the bold boyard has truly said, it is I who have brandished the sword, and I ask who is the Russian who dares cite me to his tribunal?"
Từ trong câu: brandish, bold, truly, sword, ask, dare, cite
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Robberies involving utterances or brandishing of objects have been a mixed result.
Từ trong câu: utterance, brandish, robbery, involve, object, mix, result
«Canadian Criminal Sentencing/Long-term and Dangerous Offender Designation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259599 (bản sửa đổi 2489684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brandish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brandish aloft | 51 lần |
| brandish a tomahawk | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brandish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brandish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brandish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brandish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brandish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brandish: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.