Câu tiếng Anh có từ “brandish”
77 câu thật có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brandish nghĩa là khua khoắng. brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brandish
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Inarticulate murmurs express displeasure at a proposition, pleasure is indicated by the brandishing of javelins and the clashing of arms.
Từ trong câu: brandish, murmur, express, displeasure, proposition, pleasure, indicate, arm
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When at last, red-faced and almost breathless, they rushed the house next door they were stopped by an angry woman brandishing a frying-pan.
Từ trong câu: brandish, last, red, face, almost, breathless, rush, house
William Patterson White, Paradise Bend. Nguồn: Project Gutenberg #34567. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His steps were tracked by spies; his goings in and out were watched; and he believed the poniards of assassins to be often brandished near him.
Từ trong câu: brandish, step, track, spy, out, watch, believe, often
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brandish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brandish aloft | 51 lần |
| brandish a tomahawk | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brandish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brandish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ brandish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brandish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brandish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brandish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brandish: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.