Câu tiếng Anh có từ “brainstorm”
95 câu thật có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainstorm nghĩa là động não. brainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the clear (and often sudden) understanding of a complex situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainstorm
After distillation, the top ranked ideas may be sent back to the group or to subgroups for further brainstorming.
Từ trong câu: distillation, top, rank, idea, send, back, group, further
«Creativity - An Overview/Brainstorming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239902 (bản sửa đổi 4531961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To gain more insight about your topic, adopt a stance that opposes your original position and brainstorm ideas from that viewpoint.
Từ trong câu: stance, gain, insight, topic, adopt, oppose, original, position
«Writing Process: Creating a Position Argument», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Liam, a detail-oriented data analyst skilled at identifying patterns, struggles with collaboration, brainstorming, and presentations.
Từ trong câu: orient, analyst, detail, data, skill, identify, pattern, struggle
«Motivation and emotion/Book/2025/Neurodivergence and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322564 (bản sửa đổi 2812806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Risk identification takes place in the first part of the risk planning meeting via a brainstorming session.
Từ trong câu: identification, risk, take, place, first, part, plan, meet
«Instructional design/WBT risks/Step 1: Identify Potential Project Risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127791 (bản sửa đổi 2248380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In other respects, business writing is much like any other form of writing that includes pre-writing or brainstorming, writing and revising.
Từ trong câu: brainstorming, respect, business, write, much, like, form, include
«Rhetoric and Composition/Writing in Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41688 (bản sửa đổi 4643578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brainstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- brainstorm session41 lần
- brainstorm sessions17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainstorm trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainstorm: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.