E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brainstorm”

95 câu thật có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brainstorm nghĩa là động não. brainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the clear (and often sudden) understanding of a complex situation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brainstorm

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He would have a brainstorm of self-righteous wrath!

    Từ trong câu: brainstorm, self

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brainstorm the key buzz words and action verbs that would best highlight your relevant qualifications.

    Từ trong câu: buzz, brainstorm, key, word, action, verb, best, highlight

    «Rhetoric and Composition/Writing in Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41688 (bản sửa đổi 4643578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lee would brainstorm a story with the artist and then prepare a short synopsis rather than a full script.

    Từ trong câu: synopsis, brainstorm, story, artist, prepare, short, rather, full

    «Stan Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 10958007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng brainstorm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brainstorm session41 lần
brainstorm sessions17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainstorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainstorm trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainstorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainstorm: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.