Câu tiếng Anh có từ “brainstorm”
95 câu thật có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainstorm nghĩa là động não. brainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the clear (and often sudden) understanding of a complex situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainstorm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ideas that are brainstormed but not used immediately can find their way into other compositions.
Từ trong câu: brainstorm, idea, use, immediately, find, way, composition
«Music and Songwriting/Balance in Songwriting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211848 (bản sửa đổi 2237313). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You are not brainstorming unless there is more than one.
Từ trong câu: brainstorm, unless
«General Engineering Introduction/Notebooks/Problem Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253393 (bản sửa đổi 3220626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Osborn said brainstorming should be used to solve a specific question; he said that sessions addressing multiple questions were not efficient.
Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, use, solve, specific, question, session, address
«Brainstorming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938882 (bản sửa đổi 10938732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the structure and brainstorming necessary for increased student confidence just wasn't there in the beginning due to the newness of the class.
Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, structure, necessary, increase, student, confidence, begin
«Art History/Reflections/Mr. Bishop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40376 (bản sửa đổi 2086502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When brainstorming, do not forget to plan for disasters that are not dramatic.
Từ trong câu: brainstorming, brainstorm, forget, plan, disaster, dramatic
«K-12 School Computer Networking/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190109 (bản sửa đổi 4408372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brainstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brainstorm session | 41 lần |
| brainstorm sessions | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainstorm trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainstorm: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.