Câu tiếng Anh có từ “brainstorm”
95 câu thật có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainstorm nghĩa là động não. brainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the clear (and often sudden) understanding of a complex situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainstorm
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We brainstormed about different mechanism which will keep the car on the track.
Từ trong câu: brainstorm, different, mechanism, keep, car, track
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126961 (bản sửa đổi 2457604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That in mind we brainstormed design ideas and checked with our coach about the regulations.
Từ trong câu: brainstorm, mind, design, idea, check, coach, regulation
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team PM21», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141312 (bản sửa đổi 2722382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the previous exercise, you brainstormed lists of communication options.
Từ trong câu: brainstorm, previous, exercise, list, communication, option
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Communication Planning/Prioritize the Communication Options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281423 (bản sửa đổi 4660045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We started searching information and preparing for the brainstorm.
Từ trong câu: brainstorm, start, search, information, prepare
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126070 (bản sửa đổi 2629812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brainstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brainstorm session | 41 lần |
| brainstorm sessions | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainstorm trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ brainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainstorm: can và could (15 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.