Câu tiếng Anh có từ “boxer”
101 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Perhaps he is some Cleanthes, who has been a boxer in the public games.
Từ trong câu: boxer, perhaps, public, game
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I donʼt know whether you have heard in England about the Boxers?”
Tôi không biết ở Anh bạn đã nghe nói về Boxers chưa?
Từ trong câu: boxer, do, not, know, whether, hear
G. A. Henty, With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations. Nguồn: Project Gutenberg #47008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve left home,” said Boxer, trying to look big and important.
Từ trong câu: boxer, leave, home, try, look, big, important
Thornton W. Burgess, Buster Bear's Twins. Nguồn: Project Gutenberg #59282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since the Boxer outbreak, I have been repeatedly asked by friends far and near to express my opinion of the matter.
Từ trong câu: boxer, ever, since, outbreak, repeatedly, ask, friend, far
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My two brethren, Castor, tamer of horses, and Polydeuces, the skilful boxer, I do not see," she said; "mayhap they have not crossed the sea."
Từ trong câu: boxer, horse, skilful, see, cross, sea
Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Young Folks Treasury, Volume 3 (of 12) Classic Tales and Old-Fashioned Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A female boxer has been shot by her stepfather in her dressing room before a world championship title fight in Berlin, Germany.
Từ trong câu: stepfather, female, boxer, shot, dress, room, world, championship
«Female boxer shot before fight by stepfather in Berlin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=254146 (bản sửa đổi 4817742). · English Wikinews · CC BY 2.5
There have been reports that women have been buying men's boxers for use as underwear.
Từ trong câu: underwear, report, woman, buy, boxer, use
«Boxer shorts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12666 (bản sửa đổi 9515527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boxer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boxer shorts | 17 lần |
| heavyweight boxer | 12 lần |
| boxer briefs | 8 lần |
| wrestlers boxer | 8 lần |
| boxer rebellion | 36 lần |
| professional boxer | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.