Câu tiếng Anh có từ “boxer”
101 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I see him, Boxer!” she cried, and began to wriggle in under the brush as Boxer had done.
Từ trong câu: boxer, see, cry, begin, brush
Thornton W. Burgess, Buster Bear's Twins. Nguồn: Project Gutenberg #59282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He slung his rifle behind him, and set to work to interrogate seven wounded Boxers who had fallen into our hands.
Anh ta quẳng khẩu súng trường ra sau lưng và bắt đầu thẩm vấn bảy võ sĩ bị thương đã rơi vào tay chúng tôi.
Từ trong câu: boxer, interrogate, behind, set, work, seven, wound, fall
G. A. Henty, With the Allies to Pekin: A Tale of the Relief of the Legations. Nguồn: Project Gutenberg #47008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sergeant of the English Guards, the foremost boxer in England, reputed invulnerable by his companions, had been killed there by a little French drummer-boy.
Từ trong câu: boxer, guard, kill, little, boy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This news saddened the whole battalion, for he was our champion lightweight boxer, and we had been entertained many a time on the desert by his clever exhibitions.
Từ trong câu: boxer, lightweight, news, whole, champion, entertain, many, time
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boxer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boxer shorts | 17 lần |
| heavyweight boxer | 12 lần |
| boxer briefs | 8 lần |
| wrestlers boxer | 8 lần |
| boxer rebellion | 36 lần |
| professional boxer | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.