Câu tiếng Anh có từ “boxer”
101 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Boxer was the most hard-working animal in the farm and was respected by all.
Từ trong câu: boxer, hard, work, animal, farm, respect
«Boxer (Animal Farm)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108167 (bản sửa đổi 10892828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Quite a little boxer, kid, aren't you?" he was asking in the most friendly fashion.
Từ trong câu: boxer, quite, little, kid, ask, friendly, fashion
Edgar Franklin, In and Out. Nguồn: Project Gutenberg #33392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many boxing historians rank Robinson as the best boxer who ever lived.
Từ trong câu: boxer, many, box, historian, rank, best, ever, live
«Sugar Ray Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76695 (bản sửa đổi 8427081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is considered to be among the best boxers of all time.
Từ trong câu: boxer, consider, among, best, time
«Jimmy Ellis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453297 (bản sửa đổi 9781706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I used to notice that he did not associate much with the other fellows; and yet he was the best runner and boxer in the class.
Từ trong câu: boxer, use, notice, associate, much, fellow, best, runner
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boxer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boxer shorts | 17 lần |
| heavyweight boxer | 12 lần |
| boxer briefs | 8 lần |
| wrestlers boxer | 8 lần |
| boxer rebellion | 36 lần |
| professional boxer | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.