Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boxer”

101 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boxer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Boxer was the most hard-working animal in the farm and was respected by all.

    Từ trong câu: boxer, hard, work, animal, farm, respect

    «Boxer (Animal Farm)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108167 (bản sửa đổi 10892828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The cause of the Boxer Rebellion was everywhere given in Peking as having been instigated by the Dowager Empress and her sympathizers.

    Từ trong câu: boxer, cause, everywhere, give

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tientsin was now in danger from the Boxer bands, but was relieved by a mixed detachment of Russians and Germans under General Stoessel, the subsequent defender of Port Arthur.

    Từ trong câu: boxer, now, danger, band, relieve, mix, detachment, general

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Boxer revolution in China was followed by hundreds of applications from college men and women to be sent forth to China to take the place of the martyrs.

    Từ trong câu: boxer, revolution, follow, application, college, man, woman, send

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boxer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boxer shorts17 lần
heavyweight boxer12 lần
boxer briefs8 lần
wrestlers boxer8 lần
boxer rebellion36 lần
professional boxer59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.