Câu tiếng Anh có từ “boxer”
101 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boxer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His father was a boxer which encouraged him to exercise his body.
Từ trong câu: boxer, father, encourage, exercise, body
«Rajendran Mani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436994 (bản sửa đổi 10382173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a blow which should have knocked any boxer out.
Từ trong câu: boxer, blow, knock, out
P. G. Wodehouse, Psmith, Journalist. Nguồn: Project Gutenberg #2607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The glove worn by boxers, more commonly written CAESTUS, which see.
Từ trong câu: boxer, glove, wear, commonly, write, see
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Cestus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311819 (bản sửa đổi 2683572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Men may wear jockstraps and trunks (which are a type of boxer shorts).
Từ trong câu: trunk, man, wear, type, boxer, short
«Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boxer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boxer shorts | 17 lần |
| heavyweight boxer | 12 lần |
| boxer briefs | 8 lần |
| wrestlers boxer | 8 lần |
| boxer rebellion | 36 lần |
| professional boxer | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.