E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boxer”

100 câu thật có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boxer nghĩa là võ sĩ quyền anh. boxer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights with his fists for sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boxer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This way, boxers can become champions in their regions and work toward becoming a world champion.

    Từ trong câu: boxer, way, become, champion, region, work, toward, world

    «World Boxing Council», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173479 (bản sửa đổi 10255113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We felt like a boxer who, after a knock-down blow, rises at the count of nine, say, and is at once sent down again for good.

    Từ trong câu: boxer, feel, like, knock, down, blow, rise, count

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boxer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boxer shorts17 lần
heavyweight boxer12 lần
boxer briefs8 lần
wrestlers boxer8 lần
boxer rebellion36 lần
professional boxer59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxer trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ boxer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boxer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxer: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.