Câu tiếng Anh có từ “boredom”
120 câu thật có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boredom nghĩa là sự buồn chán. boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boredom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She regarded the boredom of a guest in her house as an unimaginable calamity.
Từ trong câu: unimaginable, regard, boredom, guest, house, calamity
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Below are some examples of motivational theories that have been shown to be hindered by boredom.
Từ trong câu: hinder, below, example, theory, show, boredom
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In other words, motivation to achieve self-actualisation was hindered by boredom.
Từ trong câu: hinder, word, motivation, achieve, self, boredom
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But it was the only rift in the scholastic fog that kept him in a state of constant boredom.
Từ trong câu: rift, fog, keep, state, constant, boredom
Edwin Björkman, The Soul of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #12283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She used terms regarding cathedrals and pictures for which boredom is the mildly polite euphemism.
Từ trong câu: euphemism, use, term, regard, cathedral, picture, boredom, polite
William John Locke, The Mountebank. Nguồn: Project Gutenberg #8430. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A lack of opportunities can dampen interest in the work and result in frustration and boredom.
Từ trong câu: dampen, lack, opportunity, interest, work, result, frustration, boredom
«Find Employment/Offer Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82448 (bản sửa đổi 4033851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boredom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boredom proneness | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boredom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boredom trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boredom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boredom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boredom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boredom: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.