Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boredom”

122 câu thật có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boredom nghĩa là sự buồn chán. boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boredom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are many reasons to shop: wants, needs, boredom, anxiety, and the (shopping) list goes on.

    Từ trong câu: boredom, many, reason, shop, want, need, anxiety, list

    «Motivation and emotion/Book/2011/Consumerism and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120417 (bản sửa đổi 2320645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is never an element of boredom in the sharing process.

    Từ trong câu: boredom, never, element, share, process

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141131 (bản sửa đổi 4414132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The good news is, there are many solutions to boredom!

    Từ trong câu: boredom, good, news, many, solution

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Identity shifts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251067 (bản sửa đổi 2157850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But of boredom, after De Grammont's arrival, there was never any throughout the army; no more weariness in the trenches, no more dulness among the generals.

    Từ trong câu: boredom, arrival, never, throughout, army, among, general

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boredom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boredom proneness26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boredom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boredom trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boredom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boredom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boredom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boredom: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.