E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boredom”

120 câu thật có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boredom nghĩa là sự buồn chán. boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boredom

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • To stop the boredom of being home alone most kids will spend the time either online or playing a video game.

    Từ trong câu: boredom, stop, home, alone, kid, spend, time, either

    «Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But the joy of freedom can quickly turn to boredom is a person does not work on making new goals for themselves.

    Từ trong câu: boredom, joy, freedom, quickly, turn, person, work, make

    «Motivation and emotion/Book/2011/Goal-setting and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122010 (bản sửa đổi 2191914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boredom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boredom proneness26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boredom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boredom trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boredom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boredom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boredom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boredom: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.