Câu tiếng Anh có từ “boredom”
122 câu thật có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boredom nghĩa là sự buồn chán. boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boredom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Everyone has experienced boredom at some point in their life, and responses to feeling bored vary among individuals.
Từ trong câu: boredom, everyone, experience, point, life, response, feel, bore
«Motivation and emotion/Book/2025/Boredom and substance use», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322598 (bản sửa đổi 2832228). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While the existence of boredom has been known and used in literature for some time, defining boredom has been difficult.
Từ trong câu: boredom, existence, know, use, literature, time, define, difficult
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Below are some examples of motivational theories that have been shown to be hindered by boredom.
Từ trong câu: hinder, below, example, theory, show, boredom
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boredom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boredom proneness | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boredom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boredom trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boredom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boredom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boredom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boredom: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.