Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boredom”

122 câu thật có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boredom nghĩa là sự buồn chán. boredom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boredom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Boredom within the relationship may also be a contributing factor.

    Từ trong câu: boredom, relationship, contribute, factor

    «Motivation and emotion/Book/2015/Adultery and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202738 (bản sửa đổi 1654727). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Excessive repetition (monotony) may lead to boredom and uninteresting compositions.

    Từ trong câu: uninteresting, monotony, excessive, repetition, lead, boredom, composition

    «Graphic Design/Principles of Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9256 (bản sửa đổi 3684377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, when prompted, the person may express feelings of loneliness and boredom.

    Từ trong câu: loneliness, however, prompt, person, express, feel, boredom

    «Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One may argue that in addition to sheer malice, the villain is motivated by a wish to decrease his sense of boredom.

    Từ trong câu: malice, argue, addition, sheer, motivate, wish, decrease, sense

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boredom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boredom proneness26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boredom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boredom trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ boredom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boredom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boredom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boredom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boredom: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.