Câu tiếng Anh có từ “birthday”
239 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthday
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One of the prettiest features of the service in this department is the offering of the birthday pennies.
Từ trong câu: birthday, pretty, feature, service, department, offer, penny
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all these birthday parties, the most memorable to the blind child was that on which she was ten years old.
Từ trong câu: birthday, memorable, party, blind, child, ten, year, old
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most desired birthday gift for little Sasha turned out to be the karaoke that her mother gave her on her birthday.
Từ trong câu: karaoke, desire, birthday, gift, little, turn, out, mother
«Alexander Dei-Russ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980806 (bản sửa đổi 10464870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The festivals in which they delighted were those of the family--the eightieth birthday of the oldest brother--the golden wedding.
Từ trong câu: festival, delight, family, birthday, old, brother, golden, wed
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Far from being festive, however, Axel's latest birthday was quite the most solitary he had yet spent.
Từ trong câu: festive, far, however, late, birthday, quite, solitary, spend
Elizabeth Von Arnim, The Benefactress. Nguồn: Project Gutenberg #30302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eighteenth birthday | 150 lần |
| seventeenth birthday | 99 lần |
| seventieth birthday | 76 lần |
| sixteenth birthday | 92 lần |
| twentieth birthday | 96 lần |
| birthday cake | 128 lần |
| fifteenth birthday | 72 lần |
| washington's birthday | 59 lần |
| fifth birthday | 143 lần |
| birthday gift | 187 lần |
| thirtieth birthday | 54 lần |
| fiftieth birthday | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.