Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “birthday”

239 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ birthday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng birthday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighteenth birthday150 lần
seventeenth birthday99 lần
seventieth birthday76 lần
sixteenth birthday92 lần
twentieth birthday96 lần
birthday cake128 lần
fifteenth birthday72 lần
washington's birthday59 lần
fifth birthday143 lần
birthday gift187 lần
thirtieth birthday54 lần
fiftieth birthday53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.