Câu tiếng Anh có từ “birthday”
239 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthday
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
How old will he be on his next birthday?
Từ trong câu: birthday, old, next
«Algebra/Chapter 1/Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462013 (bản sửa đổi 4632204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have some domestic matters to attend to, for Aminta's birthday will in a few days be here, when we purpose a ball."
Từ trong câu: birthday, domestic, matter, attend, day, purpose, ball
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have turned twenty-nine and you will be thirty-eight next birthday.”
Từ trong câu: nine, birthday, thirty, turn, twenty, eight, next
Marie Bjelke Petersen, The immortal flame. Nguồn: Project Gutenberg #78209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They throw a birthday party for her, but Agnes is afraid no one will come.
Từ trong câu: party, afraid, birthday, throw, come
«Fucking Åmål», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84409 (bản sửa đổi 9983399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It will not even have had its twentieth birthday on her graduation day.
Từ trong câu: graduation, even, birthday, day
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Department buildings will be illuminated on the night of Washington's birthday, in honor of the recent triumphs of the Union.
Từ trong câu: illuminate, triumph, union, birthday, recent, department, build, night
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
NOTICE.— Only those "Sunbeams", who write to Uncle Harry within a month of their birthday will have it remembered.
Từ trong câu: sunbeam, notice, write, uncle, month, birthday, remember
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Leslie John Keast/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472030 (bản sửa đổi 4470054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng birthday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eighteenth birthday | 150 lần |
| seventeenth birthday | 99 lần |
| seventieth birthday | 76 lần |
| sixteenth birthday | 92 lần |
| twentieth birthday | 96 lần |
| birthday cake | 128 lần |
| fifteenth birthday | 72 lần |
| washington's birthday | 59 lần |
| fifth birthday | 143 lần |
| birthday gift | 187 lần |
| thirtieth birthday | 54 lần |
| fiftieth birthday | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.