Câu tiếng Anh có từ “birthday”
230 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthday
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Finally, Harry is overjoyed when, on his seventeenth birthday, he is free to use any magic he chooses without hindrance.
Từ trong câu: overjoyed, finally, birthday, free, use, magic, choose, hindrance
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Underage Sorcery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164682 (bản sửa đổi 4114347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When I rephrased the question, Gemini "apologized" about the birthday misunderstanding and gave me a cogent answer.
Từ trong câu: cogent, question, apologize, birthday, misunderstand, give, answer
«Chatbot math/Gemini/24.03/Surreal numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304541 (bản sửa đổi 2632865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Far from being festive, however, Axel's latest birthday was quite the most solitary he had yet spent.
Từ trong câu: festive, far, however, late, birthday, quite, solitary, spend
Elizabeth Von Arnim, The Benefactress. Nguồn: Project Gutenberg #30302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Betsy, noticing this, added quickly, "But you are coming to my birthday fete."
Từ trong câu: fete, notice, add, quickly, come, birthday
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Napoleon's Young Neighbor. Nguồn: Project Gutenberg #35037. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secularly it is best expressed by saying, "You must keep your birthday."
Từ trong câu: secularly, best, express, say, keep, birthday
G. K. Chesterton, George Bernard Shaw. Nguồn: Project Gutenberg #19535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eighteenth birthday | 150 lần |
| seventeenth birthday | 99 lần |
| seventieth birthday | 76 lần |
| sixteenth birthday | 92 lần |
| twentieth birthday | 96 lần |
| birthday cake | 128 lần |
| fifteenth birthday | 72 lần |
| washington's birthday | 59 lần |
| fifth birthday | 143 lần |
| birthday gift | 187 lần |
| thirtieth birthday | 54 lần |
| fiftieth birthday | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.