Câu tiếng Anh có từ “birthday”
239 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthday
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On her eighteenth birthday he asked if she desired anything he could give.
Từ trong câu: birthday, ask, desire, anything, give
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not remember to have ever met a slave who could tell of his birthday.
Từ trong câu: birthday, remember, ever, meet, slave, tell
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was her birthday; grandpa couldn't get the boat under the tablecloth.
Từ trong câu: tablecloth, birthday, grandpa, get, boat
Clara Louise Burnham, Jewel's Story Book. Nguồn: Project Gutenberg #16448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be seen at birthday parties and weddings.
Từ trong câu: wed, birthday, see, party
«Ice cream cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906611 (bản sửa đổi 9603623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also read about his birthday, his biography and watch videos related to him.
Từ trong câu: biography, read, birthday, watch, video, relate
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Digg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241953 (bản sửa đổi 1951015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“My birthday?” said Perks, tipping some more dark brown tea out of the can into Peter's cup.
Từ trong câu: tip, brown, birthday, dark, tea, out, cup
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A pretty birthday altogether, when Astronomy couldn’t leave poor Small Olympia Squires and me alone, but must put an end to our loves!
Từ trong câu: olympia, pretty, birthday, altogether, astronomy, leave, poor, small
Charles Dickens, The Uncommercial Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng birthday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eighteenth birthday | 150 lần |
| seventeenth birthday | 99 lần |
| seventieth birthday | 76 lần |
| sixteenth birthday | 92 lần |
| twentieth birthday | 96 lần |
| birthday cake | 128 lần |
| fifteenth birthday | 72 lần |
| washington's birthday | 59 lần |
| fifth birthday | 143 lần |
| birthday gift | 187 lần |
| thirtieth birthday | 54 lần |
| fiftieth birthday | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.