Câu tiếng Anh có từ “birthday”
235 câu thật có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: birthday nghĩa là sinh nhật. birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ birthday
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Patey and I were speaking and writing some time ago about the seventy-fifth birthday.
Từ trong câu: birthday, speak, write, time, ago, seventy, fifth
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was her eighteenth birthday, and he was rising twenty-five.
Từ trong câu: birthday, rise, twenty, five
J. C. Snaith, Anne Feversham. Nguồn: Project Gutenberg #67774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt she simply echoed what was said for her; but she was nearing her twenty-second birthday, and he wondered at what age "nice" women began to speak for themselves.
Từ trong câu: birthday, doubt, simply, near, twenty, second, wonder, age
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was something for Michael, who on his birthday was getting into shirts.
Từ trong câu: who, shirt, birthday, get, into, something
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had known what birthday gift was coming every minute nearer and nearer, she would not have said to herself, “I’ll weep a little weep when I go to bed.
Từ trong câu: weep, know, birthday, gift, come, every, minute, near
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interview lasted but a few minutes, and she gave me a guinea when I was going, and told me to come again on my next birthday.
Từ trong câu: interview, last, minute, give, go, tell, come, again
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ birthday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ birthday trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ birthday hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ birthday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ birthday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ birthday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ birthday: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.