Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bind”
313 câu thật có từ bind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bind nghĩa là ràng buộc. bind là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stick to firmly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bind
Binding results from numerous weak interactions which come together to form a strong attraction.
Từ trong câu: bind, result, numerous, weak, interaction, come, together, form
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Lectins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175078 (bản sửa đổi 4102575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The former support the Binding Posts and the latter pass the screws which fasten the motor to the wooden base.
Từ trong câu: screw, bind, former, support, post, latter, pass, fasten
Alfred Powell Morgan, Home-made Toy Motors A practical handbook giving detailed instructions for building simple but operative electric motors. Nguồn: Project Gutenberg #64046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One day more brought them to the place, and they saw that this was the column of light which binds together the whole universe.
Từ trong câu: universe, bind, day, bring, place, saw, column, light
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Performance success will initially bind people together into working groups, families and even nations.
Thành công trong hoạt động ban đầu sẽ gắn kết mọi người lại với nhau thành các nhóm làm việc, gia đình và thậm chí cả quốc gia.
Từ trong câu: initially, nation, performance, success, bind, people, together, work
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every let construct introduces a new scope, and binds symbols to values in that scope.
Từ trong câu: scope, every, let, construct, introduce, new, bind, symbol
«F Sharp Programming/Basic Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82501 (bản sửa đổi 4397718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bind
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bind trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ bind hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bind: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.