Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bilingual”

73 câu thật có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bilingual nghĩa là song ngữ. bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bilingual

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Indeed, I felt she was not enough concerned that June maintain a bilingual background.

    Từ trong câu: bilingual, indeed, feel, enough, concern, june, maintain, background

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is common for these Indonesian languages to not have any bilingual dictionaries.

    Từ trong câu: bilingual, common, language, dictionary

    «LangCamp 2012», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138744 (bản sửa đổi 2693268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is one speech after the union, but not univocal, not all of a piece, every speaker of which being bilingual.

    Từ trong câu: bilingual, speech, union, piece, every, speaker

    Thomas G. Gentry, Family names from the Irish, Anglo-Saxon, Anglo-Norman and Scotch. Nguồn: Project Gutenberg #77230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Being bilingual entails not only the form of the language but also the skills, attitudes and usage given to the specific language.

    Từ trong câu: bilingual, form, language, skill, attitude, usage, give, specific

    «Bilingual Education/Models of Bilingual Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103683 (bản sửa đổi 4583673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is desirable and quite possible to make all civilized peoples bilingual, for of course we should not expect anywhere to see a foreign language supplant the native tongue.

    Từ trong câu: bilingual, desirable, quite, possible, make, people, course, expect

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ye canna have a better chance--you can't have a better opportunity, as a body may say," said the bilingual major, entering the room, "for here's Captain Smith ready to accept it."

    Từ trong câu: bilingual, you, better, chance, opportunity, body, major, enter

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bilingual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bilingual dictionaries8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bilingual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bilingual trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bilingual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bilingual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bilingual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bilingual: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.