Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bilingual”

73 câu thật có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bilingual nghĩa là song ngữ. bilingual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using or knowing two languages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bilingual

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Indeed, I felt she was not enough concerned that June maintain a bilingual background.

    Từ trong câu: bilingual, indeed, feel, enough, concern, june, maintain, background

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He started the largest and only bilingual online sports business.

    Từ trong câu: bilingual, start, large, online, sport, business

    «Samer Kamal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26978 (bản sửa đổi 10492029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also wrote three books to help young monks learn Latin: the bilingual Grammar and Glossary, and the Latin Colloquy.

    Ngài cũng viết ba cuốn sách để giúp các tu sĩ trẻ học tiếng Latinh: Ngữ pháp và Từ điển song ngữ và Hội thoại tiếng Latinh.

    Từ trong câu: bilingual, write, book, help, young, monk, learn, grammar

    «Ælfric of Eynsham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990523 (bản sửa đổi 10867401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the middle they described numerous responses of the three bilingual students to the passages they were asked to read.

    Từ trong câu: bilingual, middle, describe, numerous, response, student, passage, ask

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 13: The Reflective Practitioner/Examples of Professional Articles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132872 (bản sửa đổi 3230992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We sent them a digital bilingual anniversary card from Paris, France.

    Từ trong câu: digital, bilingual, send, anniversary, card

    Marie Lebert, Project Gutenberg 4 July 1971 - 4 July 2011: Album. Nguồn: Project Gutenberg #36616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bilingual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bilingual dictionaries8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bilingual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bilingual trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ bilingual hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bilingual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bilingual gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bilingual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bilingual: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.